Tìm hiểu chung về phần cứng
CPU
Hãy lưu ý rằng ở cột Last supported version mình ghi current 10.5.8 có nghĩa là CPU này có hỗ trợ ở version đó chứ không đồng nghĩa là IGPU cũng được hỗ trợ.
Intel Desktop và Laptop
Bảng này dựa trên Hardware Limitations | OpenCore Install Guide (dortania.github.io)
Thank you
Pentium 4
10.4.1
10.5.8
chỉ sử dụng trong dev kits
0x0F41
Yonah
10.4.4
10.6.8
32-Bit
0x0006E6
Conroe, Merom
10.4.7
10.11.6
No SSE4
0x0006F2
Penryn
10.4.10
10.13.6
No SSE4.2
0x010676
Nehalem
10.5.6
Current
N/A
0x0106A2
Lynnfield, Clarksfield
10.6.3
Current
N/A
0x0106E0
Westmere, Clarkdale, Arrandale
10.6.4
Current
N/A
0x0206C0
Sandy Bridge
10.6.7
Current
N/A
0x0206A0(M/H)
Ivy Bridge
10.7.3
Current
N/A
0x0306A0(M/H/G)
Haswell
10.8.5
Current
N/A
0x0306C0(S)
Broadwell
10.10.0
Current
N/A
0x0306D4(U/Y)
Skylake
10.11.0
Current
N/A
0x0506e3(H/S) 0x0406E3(U/Y)
Kaby Lake
10.12.4
Current
N/A
0x0906E9(H/S/G) 0x0806E9(U/Y)
Coffee Lake
10.12.6
Current
N/A
0x0906EA(S/H/E) 0x0806EA(U)
Amber, Whiskey, Comet Lake
10.14.1
Current
N/A
0x0806E0(U/Y)
Comet Lake
10.15.4
Current
N/A
0x0906E0(S/H)
Ice Lake
10.15.4
Current
N/A
0x0706E5(U)
Rocket Lake
10.15.4
Current
Yêu cầu Comet Lake CPUID
0x0A0671
Tiger Lake
10.15.4
Current
Yêu cầu Comet Lake CPUID
0x0806C0(U)
Alder Lake
10.15.4
Current
Yêu cầu Comet Lake CPUID
N/A
Raptor lake
10.15.4
Current
Yêu cầu Comet Lake CPUID
N/A
Intel High-End Desktop và Server CPUs được hỗ trợ
Những CPU thuộc nhóm này không dành cho newbie vì nó rất khó cài
Nehalem, Westmere
OS X 10.5.6, Leopard
macOS 12 Monterey
Sandy and Ivy Bridge-E
OS X 10.9, Mavericks
macOS 12 Monterey
Haswell-E
OS X 10.11, El Capitan
Current
Broadwell-E
OS X 10.11, El Capitan
Current
Skylake-X/W and Cascade Lake-X/W
macOS 10.13, High Sierra
Current
AMD CPUs
Đối với APU AMD thì sử dụng nooted red bạn nhé xem chi tiết tại đây
Bulldozer(15h) -Jaguar(16h)
macOS 10.13, High Sierra
macOS 12 Monterey
không support cho laptop
Ryzen
macOS 10.13, High Sierra
Current
Có support cho laptop:
1xxx
to5xxx
series7x30
seriesTừ MacOS 11+
Threadripper(17h and 19h)
macOS 10.13, High Sierra
Current
không support cho laptop
GPU
Intel
Bảng tóm tắt các version hỗ trợ cho các đời iGPU Intel (bảng này dựa trên Hardware Limitations | OpenCore Install Guide (dortania.github.io
Thank you
3rd Gen GMA
10.4.1
10.7.5
4th Gen GMA
10.5.0
10.7.5
Arrandale(HD Graphics)
10.6.4
10.13.6
Chỉ support LVDS , eDP và external output không support
Sandy Bridge
10.6.7
N/A
N/A
Ivy Bridge
10.7.3
11.7.x
N/A
Haswell
10.8.5
12.6.x
N/A
Broadwell
10.10.0
12.6.x
N/A
Skylake
10.11.0
12.6.x
Vẫn có thể fake device-id
để chạy trên ventura
Kaby Lake
10.12.4
Current
N/A
Coffee Lake
10.13.6
Current
N/A
Comet Lake
10.15.4
Current
N/A
Ice Lake
10.15.4
Current
Yêu cầu -igfxcdc
và -igfxdvmt
trong boot-arg
Tiger Lake
N/A
N/A
không khả dụng
Rocket Lake
N/A
N/A
không khả dụng
Alder Lake
N/A
N/A
không khả dụng
Raptor lake
N/A
N/A
không khả dụng
AMD
Bảng tóm tắt các phiên bản macOS hỗ trợ cho các đời GPU AMD (bảng này dựa trên Hardware Limitations | OpenCore Install Guide (dortania.github.io)
Thank you
X800
10.3.x
10.7.5
Yêu cầu 32 bit kernel
X1000
10.4.x
10.7.5
N/A
TeraScale
10.4.x
10.13.6
N/A
TeraScale 2/3
10.6.x
10.13.6
N/A
GCN 1
10.8.3
12.6.x
N/A
GCN 2/3
10.10.x
12.6.x
N/A
Polaris 10, 20
10.12.1
Current
N/A
Vega 10
10.12.6
Current
N/A
Vega 20
10.14.5
Current
N/A
Navi 10
10.15.1
Current
Yêu cầu agdpmod=pikera
trong boot-arg
Navi 20
11.4
Current
Hiện tại chỉ 1 vài Navi 21 models còn support
Navi 21
MacOS BigSur
Current
Yêu cầu agdpmod=pikera
trong boot-arg
Navi 23
MacOS Monterey
Current
Yêu cầu agdpmod=pikera
trong boot-arg
NVDIA
Bảng tóm tắt các version hỗ trợ cho các đời dGPU Intel (bảng này dựa trên Hardware Limitations | OpenCore Install Guide (dortania.github.io)
Thank you
10.2.x
10.7.5
10.4.x
10.7.5
10.4.x
10.13.6
N/A
10.5.x
10.13.6
N/A
10.7.x
10.13.6
N/A
10.7.x
11.7.x
Có thể chạy trên Monterey bằng việc chạy tool có nói ở trên
10.8.x
11.7.x
Có thể chạy trên Monterey bằng việc chạy tool có nói ở trên
10.10.x
10.13.6
10.12.4
10.13.6
N/A
N/A
N/A
không khả dụng
Mainboard
Lưu ý mọi từ Vga
được dùng trong bài đều có nghĩa là một công xuất hình thay vì card rời
Đây là một sự nhầm lẫn rất tai hại của nhiều người
Intel
Đa số main dòng B, H, Z đều được hỗ trợ.
Main dòng X hay main server thì khó cài đặt, có thể sẽ phải mod bios!
Nếu xác định không dùng card rời thì mainboard phải có cổng DVI, HDMI, DP
Hoặc Type C có hỗ trợ DP hoặc Thunderbolt
Khi dùng CPU Intel đời Skylake hoặc mới hơn, cổng VGA được xem như là DP khi sử dụng macOS.
Với mainboard 500 series mặc dù có thể sử dụng CPU Comet Lake nhưng không thể kích hoạt iGPU để xuất hình mà chỉ dành phục vụ cho
Intel Quick Sync
.
AMD
Ổ cứng
Phần này có tham khảo từ nhiều nguồn:
Phần lớn các ổ cứng đều được hỗ trợ ngoại trừ một số dòng sau đây:
Các ổ Samsung PM981, PM991 and Micron 2200S NVMe SSDs hỗ trợ không tốt do đó bạn cần NVMeFix.kext trong
EFI ==> OC ==> Kex
t và snapsHoặc
EFI ==> Clover ==> Kext ==> other
Tuy nhiên ổ Samsung 970 EVO Plus NVMe SSDs trước đó gặp 1 vài vấn đề nhưng ở bản FIRMWARE mới nhất đã được fix các bạn có thể tải ở đây.
Intel 600p hỗ trợ không tốt nó có rất nhiều bug
Khuyến khích nên tránh
Cần NVMeFix để khởi động
Một sỗ mẫu SSD NVMe sẽ không tương thích với macOS gây lỗi không thể khởi động, force restart, tốc độ chậm,... SSD SATA cũng gây lỗi khi dùng macOS không riêng gì SSD NVMe.
Cơ bản tất cả các đĩa cứng SATA đều được hỗ trợ, nhưng nếu dùng ổ cứng chất lượng kém sẽ ảnh hưởng tới trải nghiệm sử dụng
Tất cả các đĩa cứng eMMC đều không thể điều khiển được
Phổ biến ở một số máy tính bảng hoặc máy tính xách tay cấp thấp
Bạn có thể sử dụng kext EmeraldSDHC để sử dụng ổ cứng chuẩn eMMC
Ethernet
Phần này có trích dẫn từ nguồn https://lzhoang2601.github.io/
Hầu hết đều được hỗ trợ tốt
Các phần cứng được hỗ trợ như:
Qualcomm
: Atheros AR816x, AR817x, Killer E220x, Killer E2400 và Killer E2500(dựa trên Realtek RTL8111).Realtek
: RTL8111, RTL8100, RTL8125, Killer E2600, Killer E3000 và các phần cứng cũ hơn dựa vào 10/100MBe.Intel
: 82578, 82579, I211, I217, I218, I219, I255-V, I350 và các phần cứng cũ hơn dựa vào 10/100MBe.
Cùng nhiều phần cứng của Aquantia, Broadcom, Intel,... được hỗ trợ sẵn trong macOS bởi được sử dụng trên các máy Mac.
WiFi và Bluetooth
Ở phần này có tham khảo và trích dẫn ở source
Audio
Ở phần này có tham khảo và trích dẫn ở source https://lzhoang2601.github.io/hardware/hardware-supported
Bảo mật
Các chức năng khác
Sleep
Thunderbolt USB-C
Những hãy nhớ rằng để đạt được tốc độ thật của thunderbolt là một hành trình vô cùng gian nan bạn sẽ cần phải mod rom của chipset thunderbolt
Source tham khảo: Hardware Limitations | OpenCore Install Guide (dortania.github.io) | https://vnohackintosh.com/docs/basic-knowledge/limits | https://lzhoang2601.github.io/hardware/hardware-supported | https://github.com/dortania/bugtracker/issues/192
Last updated